Thủ Thuật

Zip/Postal Code 6 số mới của các tỉnh thành Việt Nam 2017

Zipcode Việt Nam mới nhất 2017, Postal Code là những thứ cần thiết để thanh toán Online, thuận tiện cho giao nhận hàng hóa. Mỗi tỉnh thành ở nước ta đều có mã bưu chính (Zipcode) riêng không trùng nhau. Trước đây mỗi tỉnh sẽ có mã bưu chính gồm 5 chữ số. Ví dụ như “Hà Nội” là 10000 “TP. HCM” là 70000. Thì nay các số này đã được cập nhật lại thành 6 chữ số mới trong năm 2017 này.

zipcede-vietnam-2017

 

Đối với các dịch vụ Hosting, Domain khi mua họ sẽ bắt điền mã bưu chính (Zipcode) chúng ta điền chung chung là tỉnh thôi. còn nếu bạn mua hàng qua các trang bán hàng Online cả trong nước lẫn nước ngoài thì phải điền chi tiết cả mã zipcode cho từng thành phố, quận huyện trong 1 tỉnh.

Ví dụ như mã bưu chính của Hà Nội là 100000 ( 6 số mới ). Địa chỉ của bạn là  Phố Hai Bà Trưng, Phường Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội chả hạn, thì Zipcode lại là 111013. Khi mua hàng từ trang trang quốc tế thì hãy vào: http://postcode.vnpost.vn/services/search.aspx để kiểm tra kỹ Zipcode địa chỉ gần nhất để hàng hóa không bị thất lạc, hơn nữa thuận tiện cho bưu điện.

Dưới đây là bảng mã bưu điện hệ 6 số mới của các tỉnh thành Việt Nam 2017 mới nhất.

STT Tên Tỉnh / TP ZIP/CODE STT Tên Tỉnh / TP ZIP/CODE
1 An Giang 880000 32 Kon Tum 580000
2 Bà Rịa Vũng Tàu 790000 33 Lai Châu – Điện Biên 390000
3 Bạc Liêu 260000 34 Lạng Sơn 240000
4 Bắc Kạn 960000 35 Lao Cai 330000
5 Bắc Giang 220000 36 Lâm Đồng 670000
6 Bắc Ninh 790000 37 Long An 850000
7 Bến Tre 930000 38 Nam Định 420000
8 Bình Dương 590000 39 Nghệ An 460000
hoặc 470000
9 Bình Định 820000 40 Ninh Bình 430000
10 Bình Phước 830000 41 Ninh Thuận 660000
11 Bình Thuận 800000 42 Phú Thọ 290000
12 Cà Mau 970000 43 Phú Yên 620000
13 Cao Bằng 900000 44 Quảng Bình 510000
14 Cần Thơ – Hậu Giang 270000-
910000
45 Quảng Nam 560000
15 TP. Đà Nẵng 550000 46 Quảng Ngãi 570000
16 ĐắkLắk – Đắc Nông 630000-
640000
47 Quảng Ninh 200000
17 Đồng Nai 810000 48 Quảng Trị 520000
18 Đồng Tháp 870000 49 Sóc Trăng 950000
19 Gia Lai 600000 50 Sơn La 360000
20 Hà Giang 310000 51 Tây Ninh 840000
21 Hà Nam 400000 52 Thái Bình 410000
22 TP. Hà Nội 100000 53 Thái Nguyên 250000
23 Hà Tây xxxxxx 54 Thanh Hoá 440000
hoặc 450000
24 Hà Tĩnh 480000 55 Thừa Thiên Huế 530000
25 Hải Dương 170000 56 Tiền Giang 860000
26 TP. Hải Phòng 180000 57 Trà Vinh 940000
27 Hoà Bình 350000 58 Tuyên Quang 300000
28 Hưng Yên 160000 59 Vĩnh Long 890000
29 TP. Hồ Chí Minh 700000 hoặc
760000
60 Vĩnh Phúc 280000
30 Khánh Hoà 650000 61 Yên Bái 320000
31 Kiên Giang 920000
Click để tham gia bình luận

Để lại một bình luận

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

To Top