Khám Phá

So sánh mức lương cơ bản tại các quốc gia trên thế giới!

Mỗi quốc gia đều có nền kinh tế phát triển khác nhau, có những nước giàu, có những nước nghèo, ảnh hướng bởi dân số Ảnh, hệ thống chính trị… Mà mỗi quốc gia đều có một mức lương cơ bản khác nhau. Mời bạn đọc tham khảo mức lương cơ bản của các quốc gia trên thế giới.

Anh: 1394$ (khoảng 31 triệu vnd).

luong-co-ban-nuoc-anh

2. Tây Ban Nha: 755$ (khoảng 17 triệu vnd).

luong-co-ban-nuoc-tay-ban-nha

3. Bỉ: 1498$ (khoảng 33 triệu vnd).

luong-co-ban-nuoc-bi

4. Bangladesh: 19$ (khoảng 400 nghìn vnd).

luong-co-ban-nuoc-bangladesh

5. Hồng Kông: 699$ (khoảng 15 triệu vnd).

luong-co-ban-nuoc-hong-kong

6. Morocco: 264$ (khoảng 6 triệu vnd)

luong-co-ban-nuoc-moroco

7. Đức: 1653$ (khoảng 37 triệu vnd).

luong-co-ban-nuoc-duc

8. Bồ Đào Nha: 661$ (khoảng gần 15 triệu vnd).

luong-co-ban-nuoc-bo-ban-nha

9. Thổ Nhĩ Kỳ: 509$ (khoảng 11 triệu vnd).

luong-co-ban-nuoc-tho-nhi-ky

10. Kenya: 57$(khoảng hơn 1 triệu vnd).

luong-co-ban-nuoc-kenya

11. Pháp: 1636$ (khoảng 36,5 triệu vnd)

muc-l-uong-co-ban-nuoc-phap

12. Nga: 90$ (khoảng hơn 2 triệu vnd).

luong-co-ban-nga

13. Triều Tiên: 66$ (khoảng 1,5 triệu vnd).

luong-co-ban-trieu-tien

14. Nhật Bản: 1256$ (khoảng 28 triệu vnd).

luong-co-ban-nhat-ban

15. Luxembourg: 2159$ (khoảng 48 triệu vnd).

luong-co-ban-luxembourg

16. Cameroon: 75$(khoảng 1,7 triệu vnd ).

muc-l-uong-co-ban-camarun

17.  Ba Lan: 459$ (khoảng 10 triệu vnd).

muc-l-uong-co-ban-nuoc-ba-lan

18. Argentina: 404$ (khoảng 9 triệu vnd).

muc-l-uong-co-ban-nuoc-argentina

19. Úc: 2380$ (khoảng 53 triệu vnd).

luong-co-ban-tai-uc

20. Ai Cập: 174$(khoảng 4 triệu vnd).

luong-co-ban-ai-cap

21. Venezuela: 48$ (khoảng hơn 1 triệu vnd).

luong-co-ban-venezuela

22. Singapore: 1097$khoảng 24,5 triệu vnd).

luong-co-ban-singapore

23. Ả-Rập Saudi: 1408$ (khoảng 31,5 triệu vnd).

luong-co-ban-tai-arab

24. Brazil: 217$ (khoảng gần 5 triệu vnd).

luong-co-ban-tai-brazil

25. Iran: 214$ (khoảng 4,8 triệu vnd).

luong-co-ban-tai-iran

26. Trung Quốc: 324$ (khoảng 7 triệu vnd).

luong-co-ban-tai-trung-quoc-gap-doi-vietj-nam

27. Hoa Kỳ: 1296$ (khoảng 29 triệu vnd).

luong-co-ban-tai-my

28. Việt Nam: 150$ (khoảng 3 triệu vnd).

luong-co-ban-tai-viet-nam

Tuy mức lương không thể đánh giá mọi mặt của quốc gia đó nhưng lại phản ánh rất chặt về mức sống, chất lượng cuộc sống, nền kinh tế, kèm theo đó là các chế độ phúc lợi cuộc sống (lương hưu, bảo hiểm)… Hiện nay dân số Việt Nam đang trong giai đoạn vàng, dân số trẻ nhằm tích cực thu hút các doanh nghiệp đầu tư nước ngoài nhưng cũng cần chú trọng các ngành chủ chốt và tự phát triển thay vì quá phụ thuộc như hiện nay. Khi đến lúc dân số già khoảng vài chục năm nữa thì chúng ta có nền kinh tế chất lượng, vững chắc và có thể nhập khảo lao động như Nhật Bản, Singapore, Malaysia…

Tham khảo: Daikynguyen

To Top